Anh - Việt

Bản dịch của từ Egotistically trong tiếng Việt

egotistically

Adverb

egotistically (Adverb)

/ɨɡˈɑtɨstɨkli/
/ɨɡˈɑtɨstɨkli/
AI

Nghĩa 01

Một cách ích kỷ, tự cao tự đại, quá chú trọng đến bản thân; hành xử với thái độ tự phụ, cho mình quan trọng hơn người khác.

In an egotistic manner with excessive selfimportance or concern.

Ví dụ
Anh ta tự mãn khẳng định rằng mình là diễn giả giỏi nhất lớp.He egotistically claimed he was the best speaker in the class.
Cô ấy không tự mãn chiếm ưu thế trong mọi cuộc trò chuyện.She does not egotistically dominate every conversation during the group discussion.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh