Anh - Việt

Bản dịch của từ Eisel trong tiếng Việt

eisel

Noun

eisel (Noun)

/ˈaɪsəl/
/ˈaɪsəl/
AI

Nghĩa 01

Từ cổ, chỉ một loại giấm hoặc nước chua làm từ rượu nho chưa chín hoặc từ nước trái cây (tương tự verjuice) dùng để nêm nếm; nay đã lỗi thời.

obsolete vinegar verjuice.

Ví dụ
Eisel đã được sử dụng trong các công thức cổ xưa cho các buổi gặp gỡ ở Rome.Eisel was used in ancient recipes for social gatherings in Rome.
Nhiều người không biết eisel là gì hoặc cách sử dụng nó.Many people do not know what eisel is or how to use it.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh