Anh - Việt

Bản dịch của từ Verjuice trong tiếng Việt

verjuice

Noun

verjuice (Noun)

/vˈɝɹdʒus/
/vˈɝɹdʒus/
AI

Nghĩa 01

Một loại nước chua ép từ táo dại, nho non hoặc các loại quả chưa chín khác, dùng để nêm nếm trong nấu ăn (trước đây cũng từng được dùng trong y học).

A sour juice obtained from crab apples unripe grapes or other fruit used in cooking and formerly in medicine.

Ví dụ
Đầu bếp đã sử dụng verjuice trong công thức làm bánh táo cua nổi tiếng.The chef used verjuice in her famous crab apple tart recipe.
Nhiều người không biết cách sử dụng verjuice trong nấu ăn.Many people do not know how to use verjuice in cooking.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh