Bản dịch của từ Crab trong tiếng Việt

Crab

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Crab(Verb)

kɹˈæb
kɹˈæb
01

(động từ, nội động từ) Di chuyển sang một bên hoặc theo hướng gió thổi (ra phía xa gió), như cách cua bò ngang; dùng để mô tả vật/khách thể trôi nghiêng ngang thay vì tiến thẳng về phía trước.

(intransitive) To drift or move sideways or to leeward (by analogy with the movement of a crab).

侧移或漂移(像螃蟹一样)

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(hiếm) Rút lui khỏi một cam kết hoặc thay đổi ý định để không làm điều đã hứa; lùi bước, rút lại quyết định.

(rare) To back out of something.

退缩

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

(nội động từ/ngoại động từ, tiếng Mỹ, tiếng lóng) Làm hỏng, phá hủy hoặc làm thất bại một kế hoạch, việc gì đó; làm cho không còn giá trị hoặc không thể dùng được.

(transitive, US, slang) To ruin.

破坏

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Crab(Noun)

kɹˈæb
kɹˈæb
01

Một lỗi hay khuyết điểm trong một đồ vật nhìn có vẻ bình thường bên ngoài, nhưng khiến việc sử dụng trở nên bất tiện hoặc rắc rối.

A defect in an outwardly normal object that may render it inconvenient and troublesome to use.

外表正常物体的缺陷

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một loài giáp xác thuộc nhóm cua (Brachyura), có năm đôi chân, đôi chân trước biến thành càng (móng) để giữ và xé thức ăn, thân có mai cứng (carapace). Đây là con cua thường gặp ở biển, đầm phá hoặc ven bờ.

A crustacean of the infraorder Brachyura, having five pairs of legs, the foremost of which are in the form of claws, and a carapace.

蟹是一种有硬壳的甲壳类动物,前肢变成爪子,通常生活在海洋或沿海。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Một người có tính khí xấu, dễ cáu, gắt gỏng hoặc khó chịu với người khác.

A bad-tempered person.

脾气坏的人

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Crab (Noun)

SingularPlural

Crab

Crabs

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ