Bản dịch của từ Crab trong tiếng Việt
Crab

Crab (Noun)
Một loài giáp xác thuộc nhóm cua (Brachyura), có năm đôi chân, đôi chân trước biến thành càng (móng) để giữ và xé thức ăn, thân có mai cứng (carapace). Đây là con cua thường gặp ở biển, đầm phá hoặc ven bờ.
A crustacean of the infraorder Brachyura, having five pairs of legs, the foremost of which are in the form of claws, and a carapace.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Một người có tính khí xấu, dễ cáu, gắt gỏng hoặc khó chịu với người khác.
A bad-tempered person.
Một lỗi hay khuyết điểm trong một đồ vật nhìn có vẻ bình thường bên ngoài, nhưng khiến việc sử dụng trở nên bất tiện hoặc rắc rối.
A defect in an outwardly normal object that may render it inconvenient and troublesome to use.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Crab (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
(nội động từ/ngoại động từ, tiếng Mỹ, tiếng lóng) Làm hỏng, phá hủy hoặc làm thất bại một kế hoạch, việc gì đó; làm cho không còn giá trị hoặc không thể dùng được.
(transitive, US, slang) To ruin.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "crab" trong tiếng Anh chỉ loài động vật giáp xác thuộc họ Bọ cạp, thường sống ở môi trường nước mặn hoặc nước ngọt. Trong tiếng Anh Mỹ, "crab" được sử dụng phổ biến để chỉ cả loài cua và hành động bắt cua. Trong khi đó, tiếng Anh Anh cũng sử dụng từ này, nhưng đôi khi có thể gặp từ "crab" mang nghĩa là phê bình hay chỉ trích ai đó một cách khó chịu. Từ này cũng có nhiều biến thể như "crabmeat" chỉ thịt cua.
Họ từ
Từ "crab" trong tiếng Anh chỉ loài động vật giáp xác thuộc họ Bọ cạp, thường sống ở môi trường nước mặn hoặc nước ngọt. Trong tiếng Anh Mỹ, "crab" được sử dụng phổ biến để chỉ cả loài cua và hành động bắt cua. Trong khi đó, tiếng Anh Anh cũng sử dụng từ này, nhưng đôi khi có thể gặp từ "crab" mang nghĩa là phê bình hay chỉ trích ai đó một cách khó chịu. Từ này cũng có nhiều biến thể như "crabmeat" chỉ thịt cua.
