Bản dịch của từ Inconvenient trong tiếng Việt

Inconvenient

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Inconvenient (Adjective)

ˌɪn.kənˈvi.njənt
ˌɪn.kənˈvi.njənt
01

Gây rắc rối, khó khăn hoặc làm cho ai đó thấy bất tiện, không thoải mái trong việc làm hoặc sử dụng cái gì đó.

Causing trouble difficulties or discomfort.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ