Anh - Việt

Bản dịch của từ Elderly trong tiếng Việt

elderly

Adjective

elderly (Adjective)

/ˈel.dəl.i/
/ˈel.dɚ.li/
AI

Nghĩa 01

Miêu tả người đã lớn tuổi; già, có tuổi (thường dùng lịch sự, tôn trọng).

Old, aged, elderly.

Ví dụ
Người cao tuổi trong cộng đồng cần được chăm sóc đặc biệt.The elderly population in the community requires special care.
Nhiều người cao tuổi tham gia các câu lạc bộ xã hội để được bầu bạn.Many elderly citizens participate in social clubs for companionship.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

(dùng để miêu tả người) lớn tuổi, cao tuổi hoặc đang bước vào tuổi già.

(of a person) old or ageing.

Ví dụ
Người đàn ông già tình nguyện tại trung tâm cộng đồng.The elderly gentleman volunteers at the community center.
Người phụ nữ già nhận được sự hỗ trợ từ tổ chức từ thiện địa phương.The elderly woman receives support from the local charity organization.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của elderly (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

elderly

người cao tuổi

more elderly

người cao tuổi hơn

most elderly

người cao tuổi

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh