ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Elective
Liên quan đến việc bầu cử hoặc hoạt động thông qua việc bầu cử; do được lựa chọn/ấn định bằng cách bỏ phiếu.
Related to or working by means of election.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
(y học) được lựa chọn bởi bệnh nhân và bác sĩ chứ không phải là điều trị khẩn cấp; thủ thuật hoặc can thiệp y tế có thể trì hoãn và không đòi hỏi xử trí ngay lập tức.
Of surgical or medical treatment chosen by the patient rather than urgently necessary.
Một môn học tự chọn; khóa học không bắt buộc mà sinh viên/ học sinh có thể chọn theo sở thích hoặc nhu cầu học tập.
An optional course of study.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Luyện nói từ vựng với Chu Du AI
/elective/