Bản dịch của từ Electrostatic trong tiếng Việt

Electrostatic

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Electrostatic(Adjective)

ɪlɛktɹəstˈætɪk
ɪlɛktɹoʊstˈætɪk
01

Liên quan đến các điện tích hoặc trường điện tĩnh, tức là điện tích đứng yên (không phải dòng điện chạy).

Relating to stationary electric charges or fields as opposed to electric currents.

与静止电荷或电场相关的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của Electrostatic (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Electrostatic

Tĩnh điện

-

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ