Anh - Việt

Bản dịch của từ Embitterment trong tiếng Việt

embitterment

Noun

embitterment (Noun)

/ɛmbˈɪtɹəmt/
/ɛmbˈɪtɹəmt/
AI

Nghĩa 01

Cảm giác cay đắng, uất ức hoặc oán giận kéo dài do bị tổn thương, bất công hoặc thất vọng.

Feelings of bitterness resentments.

Ví dụ
Sự chua xót trong cộng đồng gia tăng sau kết quả bầu cử không công bằng.The embitterment in the community grew after the unfair election results.
Nhiều người không hiểu sự chua xót gây ra bởi bất bình đẳng xã hội.Many people do not understand the embitterment caused by social inequality.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh