Anh - Việt

Bản dịch của từ Embittered trong tiếng Việt

embittered

AdjectiveVerb

embittered (Adjective)

/ɛmbˈɪtɚd/
/ɛmbˈɪtɚd/
AI

Nghĩa 01 · Cảm thấy oán giận, cay cú hoặc uất ức, thường là vì bị đối xử bất công hoặc bị tổn thương trước một sự kiện gây bực tức.

Cảm thấy oán giận, cay cú hoặc uất ức, thường là vì bị đối xử bất công hoặc bị tổn thương trước một sự kiện gây bực tức.

resentful or aggrieved especially as a result of something unjust.

Ví dụ
Nhiều công dân cay đắng đã phản đối việc tăng thuế không công bằng năm ngoái.Many embittered citizens protested against the unfair tax increase last year.
Những công nhân cay đắng đã không chấp nhận các chính sách mới của công ty.The embittered workers did not accept the company's new policies.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

embittered (Verb)

/ɛmbˈɪtɚd/
/ɛmbˈɪtɚd/
AI

Nghĩa 01 · Dạng quá khứ (và phân từ) của động từ 'embitter' — có nghĩa là làm cho ai đó trở nên cay đắng, oán giận hoặc đau lòng; trong ngữ cảnh, 'embittered' mô tả trạng thái đã bị làm cho chua chát, uất ức hoặc mất niềm tin vì trải nghiệm tiêu cực.

Dạng quá khứ (và phân từ) của động từ 'embitter' — có nghĩa là làm cho ai đó trở nên cay đắng, oán giận hoặc đau lòng; trong ngữ cảnh, 'embittered' mô tả trạng thái đã bị làm cho chua chát, uất ức hoặc mất niềm tin vì trải nghiệm tiêu cực.

past simple and past participle of embitter.

Ví dụ
Nhiều công dân cảm thấy cay đắng vì tăng thuế gần đây vào năm 2023.Many citizens felt embittered by the recent tax increases in 2023.
Các nhà lãnh đạo cộng đồng không cảm thấy cay đắng vì phản hồi tiêu cực.The community leaders were not embittered by the negative feedback received.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh