Bản dịch của từ Unjust trong tiếng Việt

Unjust

Adjective

Unjust Adjective

/əndʒˈʌst/
/əndʒˈʌst/
01

Không dựa trên hoặc hành xử theo những gì đúng đắn và công bằng về mặt đạo đức.

Not based on or behaving according to what is morally right and fair

Ví dụ

The unjust treatment of workers led to protests.

Điều trị bất công đối với công nhân dẫn đến các cuộc biểu tình.

The unjust distribution of resources caused inequality in society.

Sự phân phối tài nguyên bất công gây ra sự bất bình đẳng trong xã hội.

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Trung bình

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Unjust

Không có idiom phù hợp