Anh - Việt

Bản dịch của từ Embitter trong tiếng Việt

embitter

Verb

embitter (Verb)

/ɛmbˈɪɾɚ/
/ɛmbˈɪɾəɹ/
AI

Nghĩa 01

Khiến ai đó cảm thấy cay đắng, oán giận hoặc chán nản vì trải nghiệm tiêu cực, bất công hay bị tổn thương.

Make someone feel bitter or resentful.

Ví dụ
Sự đối xử không công bằng làm cho công nhân trở nên đắng lòng với chủ nhà.The unfair treatment embittered the workers towards their employer.
Những lời phê bình liên tục khiến cho mối quan hệ của cô ấy với đồng nghiệp trở nên đắng đắng.The constant criticism embittered her relationships with her colleagues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh