Anh - Việt

Bản dịch của từ Embitters trong tiếng Việt

embitters

Verb

embitters (Verb)

/ɛmbˈɪtɚz/
/ɛmbˈɪtɚz/
AI

Nghĩa 01

làm cho ai đó cảm thấy cay đắng hoặc bực bội.

to make someone feel bitter or resentful.

Ví dụ
Sự bất bình đẳng xã hội làm cho nhiều người trong cộng đồng cảm thấy chua chát mỗi ngày.Social inequality embitters many people in our community every day.
Nghèo khó không làm cho mọi người cảm thấy chua chát; một số vẫn lạc quan và tích cực.Poverty does not embitter everyone; some remain hopeful and positive.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh