Anh - Việt

Bản dịch của từ Embryonal trong tiếng Việt

embryonal

AdjectiveNoun

embryonal (Adjective)

/ɛmbɹiˈoʊnl/
/ɛmbɹiˈoʊnl/
AI

Nghĩa 01

Liên quan đến phôi (giai đoạn phát triển sớm của động vật hoặc người), mô tả cái gì đó thuộc về hoặc liên quan tới phôi.

relating to an embryo or embryos.

Ví dụ
Giai đoạn phôi thai rất quan trọng cho sức khỏe tương lai.The embryonal stage of development is crucial for future health.
Nhiều người không hiểu sự phát triển phôi thai trong bối cảnh xã hội.Many people do not understand embryonal development in social contexts.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

embryonal (Noun)

/ɛmbɹiˈoʊnl/
/ɛmbɹiˈoʊnl/
AI

Nghĩa 01

Một tế bào hoặc nhóm tế bào ban đầu sẽ phát triển thành phôi (giai đoạn đầu của sự phát triển của sinh vật).

a cell or group of cells that develops into an embryo.

Ví dụ
Giai đoạn phôi thai rất quan trọng cho sự phát triển xã hội ở trẻ em.The embryonal stage is crucial for social development in children.
Kỹ năng xã hội không phát triển từ giai đoạn phôi thai một cách đơn độc.Social skills do not develop from embryonal stages in isolation.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh