Anh - Việt

Bản dịch của từ Emotionality trong tiếng Việt

emotionality

NounNoun Countable

emotionality (Noun)

/ɪmoʊʃənˈælɪti/
/ɪmoʊʃənˈælɪti/
AI

Nghĩa 01

Tính dễ xúc động; đặc điểm hay phản ứng bằng cảm xúc mạnh mẽ (dễ buồn, vui, tức giận hoặc xúc động trước tình huống).

the quality of being emotional.

Ví dụ
Sự cảm xúc của cô ấy trong bài phát biểu đã khiến nhiều người xúc động.Her emotionality during the speech moved many people in the audience.
Sự cảm xúc của anh ấy không giúp ích trong cuộc thi tranh luận xã hội.His emotionality did not help him during the social debate competition.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

emotionality (Noun Countable)

/ɪmoʊʃənˈælɪti/
/ɪmoʊʃənˈælɪti/
AI

Nghĩa 01

Một cảm xúc hay một trạng thái xúc cảm cụ thể mà một người đang trải nghiệm (ví dụ: vui, buồn, giận, sợ).

a specific emotion or feeling.

Ví dụ
Cảm xúc của cô ấy trong bài phát biểu đã khiến nhiều khán giả rơi nước mắt.Her emotionality during the speech moved many audience members to tears.
Cảm xúc của anh ấy không thể hiện khi thảo luận về các vấn đề xã hội.His emotionality does not show when discussing social issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh