Bản dịch của từ Enabling credit trong tiếng Việt
Enabling credit
Noun [U/C]

Enabling credit(Noun)
ɪnˈeɪblɪŋ krˈɛdɪt
ɪˈneɪbɫɪŋ ˈkrɛdɪt
Ví dụ
02
Tình trạng có khả năng làm được điều gì đó
The status indicates the ability to do something.
这种状态意味着有可能完成某件事情。
Ví dụ
03
Một điều khoản cho phép mở rộng hoặc sử dụng tín dụng
A regulation that allows credit to be extended or utilized
有一项规定允许延长信用期限或继续使用信用额度
Ví dụ
