Bản dịch của từ Enantiomerism trong tiếng Việt

Enantiomerism

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Enantiomerism(Noun)

ɨnˈæntɨɹˌɪzəm
ɨnˈæntɨɹˌɪzəm
01

Tính chất của một hợp chất khi tồn tại dưới dạng hai enantiomer — tức là hai phân tử là ảnh qua gương của nhau nhưng không trùng nhau (không thể chồng khít).

The property of a compound of occurring as enantiomers.

一种化合物以对映体形式存在的性质。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh