Anh - Việt

Bản dịch của từ Encased trong tiếng Việt

encased

AdjectiveVerb

encased (Adjective)

/ˈɛnˈkeɪst/
/ˈɛnˈkeɪst/
AI

Nghĩa 01

bị bao bọc, được bọc trong một lớp vỏ hoặc vỏ bọc bao quanh

surrounded by a case or covering.

Ví dụ
Giải thưởng được bao bọc trong một chiếc cúp kính tại buổi lễ.The award was encased in a glass trophy at the ceremony.
Những bức ảnh được bao bọc được trưng bày tại trung tâm cộng đồng.The encased photographs were displayed at the community center.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

encased (Verb)

/ɛnkˈeɪst/
/ɛnkˈeɪst/
AI

Nghĩa 01

Được bao bọc, che phủ hoặc đặt bên trong một lớp vỏ/chất liệu khác; nghĩa là cái gì đó bị bọc kín hoặc ôm trọn bởi thứ khác.

to cover or surround something.

Ví dụ
Trung tâm cộng đồng được bao quanh bởi những khu vườn và cây cối đẹp.The community center is encased by beautiful gardens and trees.
Thành phố không bị bao quanh trong một bong bóng cô lập.The city is not encased in a bubble of isolation.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của encased (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

encase

V2

Quá khứ đơn

Past simple

encased

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

encased

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

encases

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

encasing

Video ngữ cảnh