Anh - Việt

Bản dịch của từ Enchanting trong tiếng Việt

enchanting

Adjective

enchanting (Adjective)

/ˈɛntʃəntɪŋ/
/ˈɛntʃəntɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Có vẻ đẹp hoặc sức hấp dẫn dễ thương, làm người khác cảm thấy rất thích thú và say mê.

Có vẻ đẹp hoặc sức hấp dẫn dễ thương, làm người khác cảm thấy rất thích thú và say mê.

Very attractive pleasant or charming in a way that gives great delight

Ví dụ
Maya đã trình bày một bài phát biểu cuốn hút về lòng tử tế tại diễn đàn trường năm 2024.Maya gave an enchanting speech about kindness at the 2024 school forum.
Cuộc tranh luận trực tuyến năm 2023 không cuốn hút vì người nói phớt lờ quan điểm đối lập.The 2023 online debate was not enchanting because speakers ignored opposing views.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh