Anh - Việt

Bản dịch của từ Encircled trong tiếng Việt

encircled

VerbAdjective

encircled (Verb)

/ɪnsˈɝkld/
/ɪnsˈɝkld/
AI

Nghĩa 01 · “Encircled” có nghĩa là được bao quanh hoặc được vây quanh theo hình vòng tròn; vật hoặc người xung quanh tạo thành vòng bao quanh đối tượng.

“Encircled” có nghĩa là được bao quanh hoặc được vây quanh theo hình vòng tròn; vật hoặc người xung quanh tạo thành vòng bao quanh đối tượng.

surround or form a circle around.

Ví dụ
Những đứa trẻ đã bao quanh sân chơi trong sự kiện cộng đồng thứ Bảy vừa qua.The children encircled the playground during the community event last Saturday.
Họ đã không bao quanh khu vực cho buổi gặp mặt xã hội một cách hiệu quả.They did not encircle the area for the social gathering effectively.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của encircled (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

encircle

V2

Quá khứ đơn

Past simple

encircled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

encircled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

encircles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

encircling

encircled (Adjective)

/ˈɛnˈsɚ.kəld/
/ˈɛnˈsɚ.kəld/
AI

Nghĩa 01 · Được bao quanh, bao bọc hoặc kẹp giữa bởi một vòng tròn; nằm trong hoặc bên trong một hình tròn.

Được bao quanh, bao bọc hoặc kẹp giữa bởi một vòng tròn; nằm trong hoặc bên trong một hình tròn.

enclosed by a circle.

Ví dụ
Trung tâm cộng đồng được bao quanh bởi những khu vườn và cây cối đẹp.The community center is encircled by beautiful gardens and trees.
Công viên không bị bao quanh bởi hàng rào hay rào cản nào.The park is not encircled by any fences or barriers.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh