Bản dịch của từ Engrossing trong tiếng Việt
Engrossing
Adjective

Engrossing (Adjective)
ɛngɹˈoʊsɪŋ
ɪngɹˈoʊsɪŋ
Ví dụ
The engrossing documentary captivated the audience with its powerful storytelling.
Bộ phim tài liệu hấp dẫn đã thu hút khán giả bằng cách kể chuyện mạnh mẽ của mình.
The engrossing novel kept readers up all night, eager to know the ending.
Cuốn tiểu thuyết hấp dẫn đã khiến độc giả thức trắng cả đêm, háo hức biết kết thúc.
The engrossing art exhibition drew in a large crowd of art enthusiasts.
Triển lãm nghệ thuật hấp dẫn đã thu hút một đám đông lớn của những người yêu nghệ thuật.