Anh - Việt

Bản dịch của từ Engrossing trong tiếng Việt

engrossing

Adjective

engrossing (Adjective)

/ɛngɹˈoʊsɪŋ/
/ɪngɹˈoʊsɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Thu hút hoàn toàn sự chú ý hoặc quan tâm của ai đó; khiến người ta say mê, không muốn rời mắt hay dừng lại.

Thu hút hoàn toàn sự chú ý hoặc quan tâm của ai đó; khiến người ta say mê, không muốn rời mắt hay dừng lại.

Absorbing all ones attention or interest.

Ví dụ
Bộ phim tài liệu hấp dẫn đã thu hút khán giả bằng cách kể chuyện mạnh mẽ của mình.The engrossing documentary captivated the audience with its powerful storytelling.
Cuốn tiểu thuyết hấp dẫn đã khiến độc giả thức trắng cả đêm, háo hức biết kết thúc.The engrossing novel kept readers up all night, eager to know the ending.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh