Anh - Việt

Bản dịch của từ Enquirer trong tiếng Việt

enquirer

NounVerb

enquirer (Noun)

/ɪnkwˈɑɪɹɚ/
/ɪnkwˈɑɪɹɚ/
AI

Nghĩa 01

Người hỏi; người đặt câu hỏi để tìm thông tin.

a person who asks for information.

Ví dụ
Người hỏi đã tìm kiếm thông tin chi tiết về sự kiện cộng đồng diễn ra vào tuần tới.The enquirer sought details about the community event happening next week.
Người hỏi tò mò về số lượng người tham gia cuộc khảo sát.The enquirer was curious about the number of participants in the survey.

enquirer (Verb)

/ɪnkwˈɑɪɹɚ/
/ɪnkwˈɑɪɹɚ/
AI

Nghĩa 01

đặt câu hỏi hoặc yêu cầu thông tin (hỏi để biết thêm thông tin)

to ask for information.

Ví dụ
Người hỏi hỏi về chi tiết sự kiện.The enquirer asked about the event details.
Cô ấy hỏi về tỷ lệ thành công của chiến dịch truyền thông xã hội.She enquired about the social media campaign success rate.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh