Anh - Việt

Bản dịch của từ Enterprisingness trong tiếng Việt

enterprisingness

Noun

enterprisingness (Noun)

/ˈɛntɚpɹˌɪsɨŋz/
/ˈɛntɚpɹˌɪsɨŋz/
AI

Nghĩa 01

Tính chất của người biết chủ động, có sáng kiến và biết tìm cách giải quyết vấn đề; sự tháo vát, năng động và có khả năng sáng tạo trong hành động hoặc công việc.

the quality of having or showing initiative and resourcefulness.

Ví dụ
Sự sáng tạo của cô ấy đã dẫn đến việc xây dựng một trung tâm cộng đồng mới.Her enterprisingness led to the creation of a new community center.
Nhiều người không đánh giá cao sự sáng tạo của các doanh nhân địa phương.Many people do not appreciate the enterprisingness of local entrepreneurs.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh