Bản dịch của từ Entertaining actions trong tiếng Việt
Entertaining actions
Noun [U/C]

Entertaining actions(Noun)
ˈɛntətˌeɪnɪŋ ˈækʃənz
ˈɛntɝˌteɪnɪŋ ˈækʃənz
01
Những hành động thú vị, hài hước hoặc đem lại niềm vui
Actions that are amusing interesting or enjoyable
Ví dụ
03
Những hoạt động thu hút sự chú ý của khán giả hoặc mang lại niềm vui cho người tham gia.
Activities that hold the attention of an audience or are enjoyable to participate in
Ví dụ
