Anh - Việt

Bản dịch của từ Enthral trong tiếng Việt

enthral

Verb

enthral (Verb)

/ɛnθɹˈɔl/
/ɛnθɹˈɔl/
AI

Nghĩa 01

“Enthral” trong nghĩa này có nghĩa là biến ai đó thành nô lệ, đưa ai đó vào tình trạng bị kiềm chế, phục tùng hoàn toàn, hoặc chiếm hoàn toàn quyền tự do và ý chí của người đó.

Enslave.

Ví dụ
Cô ấy bị mê hoặc bởi câu chuyện hấp dẫn trong bài thi nói.She was enthralled by the captivating story during the speaking test.
Anh ấy cố gắng không bị mê hoặc bởi câu hỏi của người chấm điểm trong bài viết.He tried not to be enthralled by the examiner's questions in writing.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Làm cho ai đó chú ý hoàn toàn vì cảm thấy thích thú, say mê hoặc bị cuốn hút bởi điều gì đó.

Capture the fascinated attention of.

Ví dụ
Kỹ năng kể chuyện của cô ấy đã mê hoặc khán giả trong buổi thuyết trình.Her storytelling skills enthralled the audience during the presentation.
Bài giảng nhạt nhẽo không làm mê hoặc học sinh, khiến nhiều người ngáp.The boring lecture failed to enthral the students, causing many to yawn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của enthral (Verb)

PHRASES
Kết hợp từ của enthral
Collocation
Ví dụ

say mê với điều gì

be enthralled with something

Cô ấy mê mẩn với xu hướng truyền thông xã hội.

She is enthralled with social media trends.

nghe mê mệt

listen enthralled

Họ nghe mê ly vào những lời nói đầy cảm hứng của diễn giả.

They listen enthralled to the speaker's inspiring words.

theo dõi mê đắm

watch enthralled

Cô ấy đã xem một cách mê hoặc khi người ảnh hưởng truyền thông xã hội chia sẻ quan điểm của mình.

She watched enthralled as the social media influencer shared her insights.

làm cho ai đó say mê, mê say

keep somebody enthralled

Câu chuyện cuốn hút của cô ấy đã giữ khán giả mê mẩn suốt sự kiện.

Her captivating storytelling kept the audience enthralled throughout the event.

hen mắt

hold somebody enthralled

Chiến dịch truyền thông xã hội đã làm mọi người mê mẩn với nội dung hấp dẫn.

The social media campaign held everybody enthralled with its engaging content.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh