Bản dịch của từ Enthral trong tiếng Việt

Enthral

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Enthral(Verb)

ɛnθɹˈɔl
ɛnθɹˈɔl
01

Làm cho ai đó chú ý hoàn toàn vì cảm thấy thích thú, say mê hoặc bị cuốn hút bởi điều gì đó.

Capture the fascinated attention of.

吸引注意力

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

“Enthral” trong nghĩa này có nghĩa là biến ai đó thành nô lệ, đưa ai đó vào tình trạng bị kiềm chế, phục tùng hoàn toàn, hoặc chiếm hoàn toàn quyền tự do và ý chí của người đó.

Enslave.

奴役

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh