Anh - Việt

Bản dịch của từ Entitled trong tiếng Việt

entitled

AdjectiveIdiomVerb

entitled (Adjective)

/ˈɛntɪtəld/
/ɪnˈtaɪ.t̬əld/
AI

Nghĩa 01 · được quyền; có quyền

được quyền; có quyền

having the right to do or have something

Ví dụ
Sinh viên có quyền sử dụng thư viện miễn phí trong quá trình học tập.Students are entitled to free library access during their studies.
Không phải ai cũng có quyền bỏ phiếu trong các cuộc bầu cử địa phương.Not everyone is entitled to vote in local elections.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · có tiêu đề; được đặt tên là

có tiêu đề; được đặt tên là

having a title; named or given a title

Ví dụ
Bài luận có tựa đề "Ảnh hưởng của mạng xã hội" đã giành giải nhất năm 2023.The essay entitled "Social Media Impact" won first prize in 2023.
Báo cáo này chưa được phép thảo luận về các vấn đề bất bình đẳng xã hội.The report is not entitled to discuss social inequality issues yet.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · tự cho mình quyền; cảm thấy mình xứng đáng được đối xử đặc biệt

tự cho mình quyền; cảm thấy mình xứng đáng được đối xử đặc biệt

feeling that one deserves special treatment or privileges (informal)

Ví dụ
Một số học sinh cảm thấy mình được đặc quyền không làm bài tập.Some students feel entitled to skip homework in class.
Anh ấy không có quyền được ăn miễn phí ở trường đại học.He is not entitled to free meals at the university.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

entitled (Idiom)

/ˈɛntɪtəld/
/ˈɛntətəɫd/
AI

Nghĩa 01 · được quyền (làm gì/được hưởng cái gì)

được quyền (làm gì/được hưởng cái gì)

be entitled to — to have a right to something or to do something

Ví dụ
Học sinh ở nhiều trường tại Texas có quyền nhận sách miễn phí.Students are entitled to free books in many schools in Texas.
Không phải tất cả công nhân đều được nghỉ phép có lương tại công ty này.Not all workers are entitled to paid vacation leave in this company.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

entitled (Verb)

/ˈɛntɪtəld/
/ɪnˈtaɪ.t̬əld/
AI

Nghĩa 01 · cho ai quyền làm/được hưởng điều gì; trao quyền; cấp quyền

cho ai quyền làm/được hưởng điều gì; trao quyền; cấp quyền

to give someone the right to do or have something

Ví dụ
Chính phủ đã trao quyền cho mọi công dân được chăm sóc sức khỏe miễn phí năm 2022.The government entitled all citizens to free healthcare in 2022.
Sinh viên không được quyền có thêm thời gian nếu không có giấy chứng nhận khuyết tật.Students are not entitled to extra time without proof of disability.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · đặt tiêu đề cho; gán tiêu đề cho (sách, bài viết...)

đặt tiêu đề cho; gán tiêu đề cho (sách, bài viết...)

to give a title to a book, article, etc.

Ví dụ
Bài viết được đặt tựa đề "Thay đổi xã hội năm 2023" của Smith.The article was entitled "Social Change in 2023" by Smith.
Cuốn sách không được đặt tựa đề đúng trong phần nghiên cứu xã hội.The book was not entitled correctly in the social studies section.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · cấp quyền hợp pháp cho (một quyền lợi, tài sản)

cấp quyền hợp pháp cho (một quyền lợi, tài sản)

(legal) to give a legal right to (something)

Ví dụ
Người lao động được quyền hưởng mức lương công bằng theo luật lao động năm 2020.Workers are entitled to fair wages under the 2020 labor law.
Sinh viên không có quyền nhận bữa ăn miễn phí nếu không có thẻ hợp lệ.Students are not entitled to free meals without proper ID.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh