entitled
entitled (Adjective)
Nghĩa 01 · được quyền; có quyền
được quyền; có quyền
having the right to do or have something
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · có tiêu đề; được đặt tên là
có tiêu đề; được đặt tên là
having a title; named or given a title
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03 · tự cho mình quyền; cảm thấy mình xứng đáng được đối xử đặc biệt
tự cho mình quyền; cảm thấy mình xứng đáng được đối xử đặc biệt
feeling that one deserves special treatment or privileges (informal)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
entitled (Idiom)
Nghĩa 01 · được quyền (làm gì/được hưởng cái gì)
được quyền (làm gì/được hưởng cái gì)
be entitled to — to have a right to something or to do something
Từ tiếng Việt gần nghĩa
entitled (Verb)
Nghĩa 01 · cho ai quyền làm/được hưởng điều gì; trao quyền; cấp quyền
cho ai quyền làm/được hưởng điều gì; trao quyền; cấp quyền
to give someone the right to do or have something
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · đặt tiêu đề cho; gán tiêu đề cho (sách, bài viết...)
đặt tiêu đề cho; gán tiêu đề cho (sách, bài viết...)
to give a title to a book, article, etc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03 · cấp quyền hợp pháp cho (một quyền lợi, tài sản)
cấp quyền hợp pháp cho (một quyền lợi, tài sản)
(legal) to give a legal right to (something)
Từ tiếng Việt gần nghĩa