Anh - Việt

Bản dịch của từ Entitlement trong tiếng Việt

entitlement

Noun

entitlement (Noun)

/ɛntˈɑɪɾl̩mn̩t/
/ɛntˈɑɪɾl̩mn̩t/
AI

Nghĩa 01 · Quyền được hưởng hoặc quyền được nhận một thứ gì đó; thực tế là có quyền hợp pháp hoặc chính đáng để nhận/đòi một lợi ích, dịch vụ hoặc đặc quyền.

Quyền được hưởng hoặc quyền được nhận một thứ gì đó; thực tế là có quyền hợp pháp hoặc chính đáng để nhận/đòi một lợi ích, dịch vụ hoặc đặc quyền.

The fact of having a right to something.

Ví dụ
Công dân có quyền truy cập dịch vụ chăm sóc sức khỏe cơ bản.Citizens have the entitlement to access basic healthcare services.
Các chương trình an sinh xã hội cung cấp quyền lợi cho người cao tuổi.Social security programs provide entitlements to the elderly population.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của entitlement (Noun)

SingularPlural

entitlement

entitlements

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh