Anh - Việt

Bản dịch của từ Entrancement trong tiếng Việt

entrancement

NounVerb

entrancement (Noun)

/ɑnˈtræn.smənt/
/ɑnˈtræn.smənt/
AI

Nghĩa 01 · Tình trạng bị mê hoặc, say mê hoặc bị cuốn hút hoàn toàn vào một điều gì đó đến mức quên xung quanh.

Tình trạng bị mê hoặc, say mê hoặc bị cuốn hút hoàn toàn vào một điều gì đó đến mức quên xung quanh.

The state of being entranced or fascinated.

Ví dụ
Sự mê hoặc của khán giả rõ ràng trong buổi hòa nhạc tối qua.The entrancement of the audience was evident during the concert last night.
Sự mê hoặc của người dùng mạng xã hội có thể dẫn đến vấn đề nghiện.The entrancement of social media users can lead to addiction issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

entrancement (Verb)

/ɑnˈtræn.smənt/
/ɑnˈtræn.smənt/
AI

Nghĩa 01 · Gây chú ý mãnh liệt, làm ai đó say mê, mê mẩn đến mức bị cuốn hút hoàn toàn.

Gây chú ý mãnh liệt, làm ai đó say mê, mê mẩn đến mức bị cuốn hút hoàn toàn.

Capture the fascinated attention of.

Ví dụ
Câu chuyện của diễn giả đã tạo ra sự mê hoặc trong khán giả tại TEDx.The speaker's story created an entrancement among the audience at TEDx.
Bộ phim không tạo ra sự mê hoặc nào cho khán giả cả.The movie did not create an entrancement for the viewers at all.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh