Anh - Việt

Bản dịch của từ Enumerate trong tiếng Việt

enumerate

Verb

enumerate (Verb)

/ɪnˈumɚeɪt/
/ɪnˈuməɹeɪt/
AI

Nghĩa 01

Kể hoặc liệt kê từng mục một; nêu ra các thứ theo từng mục một cách lần lượt.

Mention a number of things one by one.

Ví dụ
Tôi có thể liệt kê năm vấn đề xã hội ảnh hưởng đến cộng đồng chúng ta hôm nay.I can enumerate five social issues affecting our community today.
Cô ấy không thể liệt kê lợi ích của việc tình nguyện cho các nguyên nhân xã hội.She cannot enumerate the benefits of volunteering for social causes.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của enumerate (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

enumerate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

enumerated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

enumerated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

enumerates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

enumerating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh