Bản dịch của từ Enumerator trong tiếng Việt

Enumerator

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Enumerator(Noun)

ɪnjˈuməɹeɪtəɹ
ɪnjˈuməɹeɪtəɹ
01

Người được thuê (hoặc chỉ định) để đi điều tra và ghi chép thông tin khi tiến hành điều tra dân số; người đi dò số, thu thập dữ liệu dân cư.

A person employed in taking a census of the population.

人口普查员

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ