Anh - Việt

Bản dịch của từ Enumerator trong tiếng Việt

enumerator

Noun

enumerator (Noun)

/ɪnjˈuməɹeɪtəɹ/
/ɪnjˈuməɹeɪtəɹ/
AI

Nghĩa 01

Người được thuê (hoặc chỉ định) để đi điều tra và ghi chép thông tin khi tiến hành điều tra dân số; người đi dò số, thu thập dữ liệu dân cư.

A person employed in taking a census of the population.

Ví dụ
Người điều tra đã thu thập dữ liệu từ 500 hộ gia đình ở Springfield tuần trước.The enumerator collected data from 500 households in Springfield last week.
Người điều tra đã không đến khu phố của chúng tôi trong cuộc điều tra dân số.The enumerator did not visit our neighborhood during the census.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh