Bản dịch của từ Enumerator trong tiếng Việt

Enumerator

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Enumerator (Noun)

ɪnjˈuməɹeɪtəɹ
ɪnjˈuməɹeɪtəɹ
01

Một người làm công việc điều tra dân số.

A person employed in taking a census of the population.

Ví dụ

The enumerator collected data from 500 households in Springfield last week.

Người điều tra đã thu thập dữ liệu từ 500 hộ gia đình ở Springfield tuần trước.

The enumerator did not visit our neighborhood during the census.

Người điều tra đã không đến khu phố của chúng tôi trong cuộc điều tra dân số.

Did the enumerator interview you during the population survey last month?

Người điều tra có phỏng vấn bạn trong cuộc khảo sát dân số tháng trước không?

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/enumerator/

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Enumerator

Không có idiom phù hợp