Anh - Việt

Bản dịch của từ Enunciate trong tiếng Việt

enunciate

Verb

enunciate (Verb)

/inˈʌnsieɪt/
/ɪnˈʌnsieɪt/
AI

Nghĩa 01

Phát âm rõ ràng; nói rõ từng chữ để người nghe dễ hiểu.

Say or pronounce clearly.

Ví dụ
Cô ấy phát âm từng từ cẩn thận trong bài kiểm tra nói IELTS.She enunciates her words carefully during the IELTS speaking test.
Anh ấy không phát âm rõ ràng, điều này ảnh hưởng xấu đến điểm viết IELTS của anh ấy.He doesn't enunciate clearly, which affects his IELTS writing score negatively.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh