eparchy
Noun
eparchy (Noun)
/ˈɛpɑɹki/
/ˈɛpɑɹki/
AI
Ví dụ
Giáo phận Los Angeles phục vụ nhiều cộng đồng Chính thống ở California.The eparchy of Los Angeles serves many Orthodox communities in California.
Giáo phận không cung cấp đủ tài nguyên cho các nhà thờ địa phương.The eparchy did not provide enough resources for local churches.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Eparchy (tiếng Việt: giáo phận, giáo khu) là một đơn vị hành chính trong giáo hội Công giáo Đông phương, tương tự như giáo phận trong giáo hội La-tinh. Eparchy bao gồm nhiều giáo xứ và được quản lý bởi một Giám mục. Từ này xuất phát từ tiếng Hy Lạp "ἐπαρχία" (eparchia), mang nghĩa là tỉnh hoặc khu vực. Trong tiếng Anh, không có sự khác biệt đáng kể giữa Anh Anh và Anh Mỹ về từ này, cả hai đều sử dụng "eparchy" với cùng ý nghĩa trong ngữ cảnh tôn giáo.