Bản dịch của từ Ephemerality trong tiếng Việt
Ephemerality

Ephemerality (Noun)
Tính chất chóng tàn, ngắn ngủi hoặc chỉ tồn tại trong một thời gian rất ngắn; trạng thái không bền, mau qua.
The quality of being ephemeral transitory nature.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Tính chất thoáng qua (ephemerality) đề cập đến trạng thái hay đặc điểm của sự vật hoặc hiện tượng có thời gian tồn tại ngắn ngủi, thường mang tính tạm thời hay không bền vững. Từ này thường được sử dụng trong các lĩnh vực văn học, nghệ thuật và triết học để nhấn mạnh vẻ đẹp trong sự tạm bợ. Trong tiếng Anh, "ephemerality" được sử dụng phổ biến trong cả hai dạng Anh và Mỹ mà không có sự khác biệt rõ rệt trong nghĩa hay cách sử dụng.
Họ từ
Tính chất thoáng qua (ephemerality) đề cập đến trạng thái hay đặc điểm của sự vật hoặc hiện tượng có thời gian tồn tại ngắn ngủi, thường mang tính tạm thời hay không bền vững. Từ này thường được sử dụng trong các lĩnh vực văn học, nghệ thuật và triết học để nhấn mạnh vẻ đẹp trong sự tạm bợ. Trong tiếng Anh, "ephemerality" được sử dụng phổ biến trong cả hai dạng Anh và Mỹ mà không có sự khác biệt rõ rệt trong nghĩa hay cách sử dụng.
