Anh - Việt

Bản dịch của từ Equalization trong tiếng Việt

equalization

NounVerb

equalization (Noun)

/ikwəlɪzˈeɪʃn/
/ikwəlɪzˈeɪʃn/
AI

Nghĩa 01

Hành động hoặc quá trình làm cho các thứ trở nên ngang bằng, công bằng hoặc có cùng mức độ/giá trị.

the act of making things equal.

Ví dụ
Việc bình đẳng hóa thu nhập là rất quan trọng để giảm bất bình đẳng xã hội.Equalization of income is crucial for reducing social disparities in society.
Chính phủ không ưu tiên bình đẳng trong các chính sách xã hội của mình.The government does not prioritize equalization in its social policies.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

equalization (Verb)

AI

Nghĩa 01

làm cho mọi thứ trở nên bằng nhau; điều chỉnh để đạt sự công bằng, cân bằng hoặc đồng đều

to make things equal.

Ví dụ
Chính phủ nhằm mục tiêu bình đẳng thu nhập giữa tất cả công dân vào năm 2025.The government aims to equalization of income among all citizens by 2025.
Họ không ủng hộ việc bình đẳng hóa cơ hội cho tất cả các tầng lớp xã hội.They do not support equalization of opportunities for all social classes.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh