Anh - Việt

Bản dịch của từ Equalizes trong tiếng Việt

equalizes

Verb

equalizes (Verb)

/ˈikwəlˌaɪzɨz/
/ˈikwəlˌaɪzɨz/
AI

Nghĩa 01

Làm cho bằng nhau hoặc đồng đều về một khía cạnh nào đó; san bằng sự khác biệt để trở nên tương đương.

To make equal or uniform in some respect.

Ví dụ
Chương trình này tạo cơ hội bình đẳng cho tất cả học sinh trong cộng đồng.The program equalizes opportunities for all students in our community.
Chính sách mới không tạo ra lợi ích bình đẳng cho các nhóm xã hội khác nhau.The new policy does not equalize benefits for different social groups.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của equalizes (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

equalize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

equalized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

equalized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

equalizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

equalizing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh