Bản dịch của từ Equipping trong tiếng Việt

Equipping

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Equipping (Verb)

ɪkwˈɪpɪŋ
ɪkwˈɪpɪŋ
01

Để cung cấp các mặt hàng cần thiết hoặc hữu ích.

To supply with necessary or useful items.

Ví dụ

The organization is equipping schools with new computers for students.

Tổ chức đang trang bị trường học với máy tính mới cho học sinh.

Volunteers are equipping the community center with sports equipment.

Các tình nguyện viên đang trang bị trung tâm cộng đồng với thiết bị thể thao.

The charity is equipping families in need with essential supplies.

Tổ chức từ thiện đang trang bị các gia đình có hoàn cảnh khó khăn với các vật dụng cần thiết.

The organization is equipping schools with new technology for students.

Tổ chức đang trang bị các trường học với công nghệ mới cho học sinh.

Volunteers are equipping the community center with books and educational resources.

Các tình nguyện viên đang trang bị trung tâm cộng đồng với sách và tài nguyên giáo dục.

Dạng động từ của Equipping (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Equip

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Equipped

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Equipped

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Equips

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Equipping

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Equipping cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Giải đề và bài mẫu IELTS Writing cho chủ đề Education
[...] Second, academic subjects students with fundamental knowledge that will be used in tertiary education [...]Trích: Giải đề và bài mẫu IELTS Writing cho chủ đề Education
Bài mẫu IELTS Writing và từ vựng chủ đề Business & Work
[...] Tertiary education nowadays seems to place more emphasis on training students to excel in their major through theoretical subjects rather than them with fundamental soft skills [...]Trích: Bài mẫu IELTS Writing và từ vựng chủ đề Business & Work
Giải đề và bài mẫu IELTS Writing cho chủ đề Education ngày 27/06/2020
[...] Many people believe that universities and other academic institutions cannot students with qualities necessary for their success in life [...]Trích: Giải đề và bài mẫu IELTS Writing cho chủ đề Education ngày 27/06/2020
Bài mẫu IELTS Writing đề thi ngày 9/1/2016
[...] Acquiring knowledge about the world's past events students with a more well-rounded perspective of life [...]Trích: Bài mẫu IELTS Writing đề thi ngày 9/1/2016

Idiom with Equipping

Không có idiom phù hợp