Anh - Việt

Bản dịch của từ Ethnography trong tiếng Việt

ethnography

Noun

ethnography (Noun)

/ɛɵnˈɑgɹəfi/
/ɛɵnˈɑgɹəfi/
AI

Nghĩa 01

nghiên cứu mô tả một cách khoa học và chi tiết về phong tục, tập quán, lối sống và văn hóa của một cộng đồng hoặc dân tộc cụ thể

the scientific description of the customs of individual peoples and cultures.

Ví dụ
Nghiên cứu dân tộc học tiết lộ phong tục độc đáo của người Việt.Ethnography reveals the unique customs of the Vietnamese people in detail.
Nghiên cứu dân tộc học không bỏ qua các truyền thống của các nền văn hóa thiểu số.Ethnography does not ignore the traditions of minority cultures in Vietnam.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh