Anh - Việt

Bản dịch của từ Evaporate trong tiếng Việt

evaporate

Verb

evaporate (Verb)

/ɪvˈæpɚˌeit/
/ɪvˈæpəɹˌeit/
AI

Nghĩa 01

Chuyển từ trạng thái lỏng thành hơi (chất lỏng bay hơi và biến thành dạng hơi trong không khí).

Turn from liquid into vapour.

Ví dụ
Các vũng nước bốc hơi nhanh chóng dưới ánh nắng gay gắt.The puddles evaporated quickly under the scorching sun.
Mồ hôi trên trán anh ta bốc hơi sau khi anh ta hoàn thành cuộc marathon.The sweat on his forehead evaporated as he finished the marathon.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của evaporate (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

evaporate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

evaporated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

evaporated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

evaporates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

evaporating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh