Bản dịch của từ Even-toed trong tiếng Việt

Even-toed

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Even-toed(Adjective)

ˈɛvəntˌoʊd
ˈɛvəntˌoʊd
01

Có số ngón chân chức năng trên mỗi bàn chân là số chẵn (ví dụ 2 hoặc 4 ngón), dùng để mô tả loài động vật có số ngón chân chẵn trên bàn chân.

Having an even number of functional toes on each foot.

每只脚有偶数个功能性脚趾的动物

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh