Anh - Việt

Bản dịch của từ Exaggerated trong tiếng Việt

exaggerated

Adjective

exaggerated (Adjective)

/ɪgzˈædʒɚeɪtɪd/
/ɪgzˈædʒəɹeɪtɪd/
AI

Nghĩa 01

Được mô tả hoặc trình bày lớn hơn so với thực tế; bị phóng đại, tăng cường quá mức khiến sự việc trông nghiêm trọng hoặc quan trọng hơn nó vốn có.

That has been described as greater than it actually is abnormally increased or enlarged.

Ví dụ
Truyền thông thường đưa ra những câu chuyện phóng đại về vấn đề xã hội ở Mỹ.The media often presents exaggerated stories about social issues in America.
Nhiều người không tin vào những tuyên bố phóng đại về tác động của mạng xã hội.Many people do not believe the exaggerated claims about social media's impact.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của exaggerated (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

exaggerated

bị phóng đại

more exaggerated

phóng đại hơn

most exaggerated

phóng đại nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh