Bản dịch của từ Exam trong tiếng Việt

Exam

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Exam (Noun)

ɪgzˈæm
ɪgzˈæm
01

Một xét nghiệm y tế thuộc một loại cụ thể.

A medical test of a specified kind.

Ví dụ

She passed her medical exam with flying colors.

Cô ấy đã vượt qua bài kiểm tra y tế của mình một cách xuất sắc.

The doctor recommended a thorough medical exam for the patient.

Bác sĩ khuyên bệnh nhân nên thực hiện một cuộc kiểm tra y tế cẩn thận.

The company requires a medical exam for all new employees.

Công ty yêu cầu một cuộc kiểm tra y tế cho tất cả nhân viên mới.

Dạng danh từ của Exam (Noun)

SingularPlural

Exam

Exams

Kết hợp từ của Exam (Noun)

CollocationVí dụ

Physical exam

Khám sức khỏe

The physical exam revealed that john is in excellent health.

Cuộc kiểm tra thể chất cho thấy john có sức khỏe tuyệt vời.

College exam

Kỳ thi đại học

Many students prepare for college exams during their summer break.

Nhiều học sinh chuẩn bị cho kỳ thi đại học trong kỳ nghỉ hè.

Eye exam

Khám mắt

I scheduled an eye exam for next thursday at 3 pm.

Tôi đã đặt lịch kiểm tra mắt vào thứ năm tới lúc 3 giờ chiều.

Oral exam

Kỳ thi nói

The oral exam tested students' speaking skills on social issues.

Kỳ thi nói kiểm tra kỹ năng nói của sinh viên về các vấn đề xã hội.

Qualifying exam

Kỳ thi phân loại

Many students passed the qualifying exam last year in california.

Nhiều sinh viên đã vượt qua kỳ thi đủ điều kiện năm ngoái ở california.

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Exam cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

3.0/8Trung bình
Listening
Trung bình
Speaking
Trung bình
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Trung bình

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Describe a thing you cannot live without except cell phone or computer
[...] I received this motorbike from my parents 3 years ago as a reward for passing the university entrance [...]Trích: Describe a thing you cannot live without except cell phone or computer
Giải đề và bài mẫu IELTS Speaking cho chủ đề Describe a time when you taught an older person something new
[...] More or less 3 months ago, after my nerve-racking season, I was in desperate need of a short break [...]Trích: Giải đề và bài mẫu IELTS Speaking cho chủ đề Describe a time when you taught an older person something new
Describe a time someone give you a gift that you really want
[...] My cousin had given it to me as a gift to congratulate me on my university entrance [...]Trích: Describe a time someone give you a gift that you really want
Describe a time you helped someone | Bài mẫu IELTS Speaking
[...] She failed at speaking (only 6.5), so she asked me to communicate in English for a week prior to her to practice [...]Trích: Describe a time you helped someone | Bài mẫu IELTS Speaking

Idiom with Exam

Không có idiom phù hợp