Bản dịch của từ Exam consistency trong tiếng Việt
Exam consistency
Noun [U/C]

Exam consistency(Noun)
ˈɛksəm kənsˈɪstənsi
ˈɛksəm ˈkɑnˈsɪstənsi
01
Mức độ đồng đều hoặc lặp lại trong kết quả của một bộ các thử nghiệm hoặc đo lường
The degree of consistency or reproducibility in the results across a series of tests or measurements.
这指的是一系列测试或测量结果的一致性程度或重复性。
Ví dụ
02
Mức độ mà kết quả hoặc phát hiện có thể tin cậy và có thể tái tạo được trong cùng điều kiện
The degree to which results or findings are considered reliable and reproducible under the same conditions.
结果或发现被认为具有可靠性并能在相同条件下重复验证的程度。
Ví dụ
03
Chất lượng nhất quán trong việc giữ vững các nguyên tắc giống nhau suốt thời gian
The quality of maintaining consistency in adhering to the same principles over time.
保持始终如一地遵守相同原则的质量。
Ví dụ
