Anh - Việt

Bản dịch của từ Exasperated trong tiếng Việt

exasperated

Verb

exasperated (Verb)

/ɪgzˈæspɚeɪtɪd/
/ɪgzˈæspɚeɪtɪd/
AI

Nghĩa 01

“Exasperated” là dạng quá khứ và quá khứ phân từ của động từ “exasperate”, nghĩa là làm ai đó rất tức giận, bực bội hoặc thất vọng đến mức khó chịu hơn.

simple past and past participle of exasperate.

Ví dụ
Cô ấy đã bực tức vì tiếng ồn trong bài thi nói IELTS.She was exasperated by the noise during the IELTS speaking test.
Anh ấy không bực tức vì nhiệm vụ viết khó trong kỳ thi IELTS.He wasn't exasperated by the difficult writing task in the IELTS exam.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của exasperated (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

exasperate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

exasperated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

exasperated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

exasperates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

exasperating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh