Anh - Việt

Bản dịch của từ Exonerative trong tiếng Việt

exonerative

Adjective

exonerative (Adjective)

/ˌɛksənˈɑɹɨtɨv/
/ˌɛksənˈɑɹɨtɨv/
AI

Nghĩa 01

Có xu hướng hoặc có tác dụng minh oan, giải tội hoặc chứng minh rằng ai đó vô tội.

tending or serving to exonerate.

Ví dụ
Lời tuyên bố giải oan của cô ấy đã làm sạch hết tất cả cáo buộc.Her exonerative statement cleared him of all accusations.
Bài báo thiếu bằng chứng giải oan để ủng hộ lập luận.The article lacked exonerative evidence to support the claim.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh