Anh - Việt

Bản dịch của từ Expectedness trong tiếng Việt

expectedness

AdjectiveNoun

expectedness (Adjective)

/ɛkˈspɛk.tɪd.nəs/
/ɛkˈspɛk.tɪd.nəs/
AI

Nghĩa 01 · được trông đợi/được mong chờ; hợp lý khi dự đoán sẽ xảy ra

được trông đợi/được mong chờ; hợp lý khi dự đoán sẽ xảy ra

expected or anticipated.

Ví dụ
Sự mong đợi của các sự kiện xã hội giúp lên kế hoạch cho người tham dự.The expectedness of social events helps in planning for attendees.
Sự mong đợi của lễ hội đã khiến nhiều người dân địa phương ngạc nhiên năm nay.The expectedness of the festival surprised many locals this year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

expectedness (Noun)

/ɛkˈspɛk.tɪd.nəs/
/ɛkˈspɛk.tɪd.nəs/
AI

Nghĩa 01 · Tình trạng hoặc đặc điểm của việc được mong đợi; mức độ hoặc trạng thái mà một sự việc, hành động hoặc kết quả được coi là được trông chờ, dự đoán sẽ xảy ra.

Tình trạng hoặc đặc điểm của việc được mong đợi; mức độ hoặc trạng thái mà một sự việc, hành động hoặc kết quả được coi là được trông chờ, dự đoán sẽ xảy ra.

the state or quality of being expected.

Ví dụ
Mức độ mong đợi của các buổi gặp gỡ xã hội tăng trong đại dịch năm 2020.The expectedness of social gatherings increased during the pandemic in 2020.
Mức độ mong đợi của các bữa tiệc bất ngờ có thể làm giảm sự hào hứng.The expectedness of surprise parties can diminish their excitement for everyone.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh