Anh - Việt

Bản dịch của từ Expected trong tiếng Việt

expected

Adjective

expected (Adjective)

/ɪkspˈɛktɪd/
/ɪkspˈɛktɪd/
AI

Nghĩa 01 · Được mong đợi hoặc dự kiến sẽ xảy ra hoặc đến sắp tới; nghĩ rằng điều gì đó sẽ xảy ra.

Được mong đợi hoặc dự kiến sẽ xảy ra hoặc đến sắp tới; nghĩ rằng điều gì đó sẽ xảy ra.

Anticipated thought to be about to arrive or occur.

Ví dụ
Sự đến dự kiến của khách bị trì hoãn do giao thông.The expected arrival of the guests was delayed by traffic.
Khách không được dự kiến sẽ đến trước 7 giờ tối.The guests were not expected to arrive until 7 PM.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của expected (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

expected

cần

more expected

cần nhiều hơn

most expected

cần nhiều nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh