Bản dịch của từ Experience similar issues trong tiếng Việt

Experience similar issues

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Experience similar issues(Phrase)

ɛkspˈiərɪəns sˈɪmɪlɐ ˈɪʃuːz
ɛkˈspɪriəns ˈsɪməɫɝ ˈɪʃuz
01

Gặp phải hoặc đối mặt với những vấn đề tương tự về tính chất hoặc loại

Encountering or facing similar issues of nature or type.

遇到或面对性质相似或类型相近的问题

Ví dụ
02

Phải trải qua những tình huống giống với những khó khăn đã gặp trước đó

Go through similar situations as the challenges you've faced before.

经历类似以往遇到的困难的情况

Ví dụ
03

Có những hoàn cảnh sánh được với những thử thách trong quá khứ

There are a series of similar situations to the challenges we've faced before.

曾经遇到过许多类似的情况和曾经面对的挑战一样。

Ví dụ