Anh - Việt

Bản dịch của từ Exporting trong tiếng Việt

exporting

Verb

exporting (Verb)

/ɪkspˈɔɹtɪŋ/
/ɪkspˈɔɹtɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Dạng hiện tại phân từ hoặc danh động từ của động từ “export” (xuất khẩu, đưa hàng hóa/dịch vụ ra nước ngoài). Thường dùng để nói về hành động đang diễn ra hoặc hành động nói chung khi xuất hàng ra nước ngoài.

Dạng hiện tại phân từ hoặc danh động từ của động từ “export” (xuất khẩu, đưa hàng hóa/dịch vụ ra nước ngoài). Thường dùng để nói về hành động đang diễn ra hoặc hành động nói chung khi xuất hàng ra nước ngoài.

present participle and gerund of export.

Ví dụ
Xuất khẩu hàng hóa sang các quốc gia nước ngoài là cần thiết cho sự phát triển kinh tế.Exporting goods to foreign countries is essential for economic growth.
Cô ấy hiện đang xuất khẩu đồ thủ công sang châu Âu.She is currently exporting handmade crafts to Europe.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của exporting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

export

V2

Quá khứ đơn

Past simple

exported

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

exported

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

exports

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

exporting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh