Bản dịch của từ Expostulate trong tiếng Việt
Expostulate

Expostulate (Verb)
Diễn tả sự phản đối mạnh mẽ hoặc thể hiện không tán thành một cách dứt khoát (thường bằng lời), nêu lý lẽ để phản bác hoặc giãi bày sự không đồng ý.
Express strong disapproval or disagreement.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
"Expostulate" là một động từ trong tiếng Anh có nghĩa là bày tỏ sự phản đối hoặc khuyên răn về một hành động hoặc quyết định nào đó mà người khác đã đưa ra. Từ này thường được sử dụng trong ngữ cảnh trang trọng, nhằm chỉ ra sự không đồng tình một cách lịch sự. Trong cả tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, từ này có cách viết giống nhau, tuy nhiên người Mỹ có xu hướng sử dụng nó trong các bối cảnh ít trang trọng hơn so với người Anh.
Họ từ
"Expostulate" là một động từ trong tiếng Anh có nghĩa là bày tỏ sự phản đối hoặc khuyên răn về một hành động hoặc quyết định nào đó mà người khác đã đưa ra. Từ này thường được sử dụng trong ngữ cảnh trang trọng, nhằm chỉ ra sự không đồng tình một cách lịch sự. Trong cả tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, từ này có cách viết giống nhau, tuy nhiên người Mỹ có xu hướng sử dụng nó trong các bối cảnh ít trang trọng hơn so với người Anh.
