Anh - Việt

Bản dịch của từ Extended trong tiếng Việt

extended

Verb

extended (Verb)

/ɪkstˈɛndɪd/
/ɪkstˈɛndɪd/
AI

Nghĩa 01 · Dạng quá khứ và phân từ quá khứ của động từ "extend" nghĩa là đã kéo dài, đã mở rộng, đã gia hạn hoặc đã đưa ra (ví dụ: đưa tay ra). Dùng để nói về hành động làm cho cái gì đó dài hơn, rộng hơn, kéo dài thời gian, hoặc gửi/đưa (v.v.) đã xảy ra trong quá khứ.

Dạng quá khứ và phân từ quá khứ của động từ "extend" nghĩa là đã kéo dài, đã mở rộng, đã gia hạn hoặc đã đưa ra (ví dụ: đưa tay ra). Dùng để nói về hành động làm cho cái gì đó dài hơn, rộng hơn, kéo dài thời gian, hoặc gửi/đưa (v.v.) đã xảy ra trong quá khứ.

simple past and past participle of extend.

Ví dụ
Trung tâm cộng đồng đã mở rộng giờ hoạt động cho lễ hội mùa hè.The community center extended its hours for the summer festival.
Họ không mở rộng thời hạn nộp dự án xã hội.They did not extend the deadline for the social project submission.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của extended (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

extend

V2

Quá khứ đơn

Past simple

extended

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

extended

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

extends

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

extending

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh