extended
extended (Verb)
Nghĩa 01 · Dạng quá khứ và phân từ quá khứ của động từ "extend" nghĩa là đã kéo dài, đã mở rộng, đã gia hạn hoặc đã đưa ra (ví dụ: đưa tay ra). Dùng để nói về hành động làm cho cái gì đó dài hơn, rộng hơn, kéo dài thời gian, hoặc gửi/đưa (v.v.) đã xảy ra trong quá khứ.
Dạng quá khứ và phân từ quá khứ của động từ "extend" nghĩa là đã kéo dài, đã mở rộng, đã gia hạn hoặc đã đưa ra (ví dụ: đưa tay ra). Dùng để nói về hành động làm cho cái gì đó dài hơn, rộng hơn, kéo dài thời gian, hoặc gửi/đưa (v.v.) đã xảy ra trong quá khứ.
simple past and past participle of extend.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của extended (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | extend |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | extended |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | extended |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | extends |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | extending |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "extended" là tính từ trong tiếng Anh, có nghĩa là được mở rộng, kéo dài hoặc gia tăng kích thước và thời gian. Trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, từ này được sử dụng tương tự và không có sự khác biệt lớn về phát âm hay nghĩa. Tuy nhiên, trong ngữ cảnh, "extended" có thể đề cập đến một khoảng thời gian hoặc không gian bổ sung, ví dụ như "extended family" (gia đình mở rộng) trong cả hai biến thể, thường chỉ những người thân thuộc ngoài gia đình trực tiếp.